Khóa học

28 buổi học sẽ giúp các bạn lần lượt xây dựng được cả 4 kỹ năng nghe - nói - đọc - viết, bổ sung vốn từ vựng học thuật cùng nhiều kiến thức phong phú về khoa học, xã hội đời sống để đạt đầu ra 4.0 IELTS.
I. Khóa học này dành cho ai?
Khóa học dành cho các em học sinh:
- Nền tảng tiếng Anh chưa vững, việc học tiếng Anh trên trường gặp nhiều khó khăn
- Lượng ngữ pháp, từ vựng chưa đủ nhiều
- Khả năng phát âm chưa chuẩn, chỉ nói được từ đơn lẻ, chưa biết kết nối thành câu, chưa có phản xạ nói
- Khả năng nghe hiểu chưa tốt, mất nhiều thời gian để tra từ, đoán nghĩa của từ
- Chưa tìm hiểu bài thi IELTS
- Muốn củng cố nền tảng, học tốt tiếng Anh trên trường và đạt các kết quả tốt trong các kỳ thi trên lớp
- Trình độ đầu vào tương đương 3.0 IELTS
II. Mục tiêu đầu ra: Tương đương 4.0 IELTS
1. Ngữ pháp, từ vựng, phát âm
- Học chuyên sâu gần 100 từ vựng học thuật thông dụng, mức độ A1-A2
- 50 cấu trúc từ vựng giúp hiểu rõ nghĩa, gốc, và đặc tính ngữ pháp, mức độ A1-A2
- 50 cấu trúc từ vựng (trong câu), giúp hiểu rõ các cách kết hợp từ, độ hàn lâm, vị trí trong & giữa các câu. (cần thiết cho IELTS - tiêu chí Lexical Resource), mức độ A1-A2
- 7 chủ đề thường xuyên xuất hiện trong IELTS
- 4 chủ đề phát âm, mức độ A1-A2
2. Kỹ năng Reading
- 4 chủ đề, 8 bài đọc học thuật thường xuyên xuất hiện trong IELTS, mức độ A1-A2
- 4 kỹ năng đọc có tính ứng dụng cao (cả IELTS lẫn học tập) giúp học viên hiểu & liên kết nội dung giữa các câu trong bài đọc
- Hoạt động cải thiện tốc độ đọc hiệu quả tài liệu học thuật với mục tiêu tối thiểu 180 từ/phút.
3. Kỹ năng Writing
- 4 chủ đề & dạng bài viết thường xuyên xuất hiện trong IELTS hoặc môi trường học thuật, mức độ A1-A2
- 8 kỹ năng viết giúp tăng lượng output ngôn ngữ của học viên.
- 4 điểm ngữ pháp thông dụng, có ngữ cảnh, nhấn mạnh vào việc sử dụng & luyện tập thay vì chỉ ghi nhớ, mức độ A1-A2
- Nhật ký viết tập trung phát triển khả năng viết chuyên sâu 1 chủ đề học thuật/IELTS, mức độ A1-A2
4. Kỹ năng Speaking và Listening
- 4 chủ đề thường xuyên xuất hiện trong IELTS, mức độ A1- A2
- Luyện tập kỹ năng ghi chú trung cấp (rất cần cho Part 1 & 2 & 3 - IELTS Listening)
- Luyện tập trả lời câu hỏi ở dạng ngắn (2-3 câu) của phần thi IELTS Speaking Part 1
- Luyện tập kỹ năng nói & thuyết trình cận trung cấp (3-5 phút, tương đồng IELTS Speaking Part 2) hàng tuần - (kết nối với Nhật Ký Viết của kỹ năng Writing)
- Luyện tập đặt & trả lời câu hỏi thuyết trình, mức độ A1-A2 (tương tự IELTS Speaking Part 3)
III. Nội dung khóa học:
Khóa học gồm 28 buổi học (tương đương 9,5 tuần) chi tiết như sau:
Lesson | Main skills | Aims |
1 | Reading 6.1 | Urban Planning |
2 | Reading 6.2 | Urban Planning |
3 | Writing 6.1 | Engineering |
4 | Writing 6.2 | Engineering |
5 | Listening & Speaking 6.1 | Nutrition |
6 | Listening & Speaking 6.2 | Nutrition |
7 | Reading 7.1 | Business |
8 | Reading 7.2 | Business |
9 | Writing 7.1 | Earth Science |
10 | Writing 7.2 | Earth Science |
11 | Listening & Speaking 7.1 | Business |
12 | Listening & Speaking 7.2 | Business |
13 | Review + Project Presentation | |
Online Mid-term Test | ||
14 | Reading 8.1 | Earth Science |
15 | Reading 8.2 | Earth Science |
16 | Writing 8.1 | Nutrition |
17 | Writing 8.2 | Nutrition |
18 | Listening & Speaking 8.1 | Art |
19 | Listening & Speaking 8.2 | Art |
20 | Reading 9.1 | Engineering |
21 | Reading 9.2 | Engineering |
22 | Writing 9.1 | Urban Planning |
23 | Writing 9.2 | Urban Planning |
24 | Listening & Speaking 9.1 | Engineering |
25 | Listening & Speaking 9.2 | Engineering |
26 | Review | |
27 | Project Presentation | |
28 | Final Test | |
IV. Chuyên đề kỹ năng: 2/15 chuyên đề
STT | Nội dung | Nội dung học |
1 | Thuyết trình - Giọng nói, Các bước chuẩn bị và ứng dụng công cụ trong thuyết trình | |
2 | Tư duy phản biện - Hiểu đúng về tư duy phản biện (không phải cãi nhau) | |
3 | Sử dụng và bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và các thiết bị di động | X |
4 | Nút dây & những ứng dụng cơ bản trong cuộc sống | X |
5 | Giao tiếp cơ bản: giao tiếp thường ngày/ những điều chúng ta cần biết ở nơi công cộng | |
6 | Giao tiếp chuyên sâu: giao tiếp trắc ẩn (gia đình, những mối quan hệ cần thiết) | |
7 | Kỹ năng lãnh đạo (lãnh đạo bản thân và lãnh đạo nhóm) | |
8 | Khám phá bản thân thông qua các bài trắc nghiệm tính cách IBTI…vv | |
9 | Ngành và nhóm nghề tương tác xã hội trong thời đại 4.0 | |
10 | Ngành và nhóm nghề kỹ thuật trong thời đại 4.0 | |
11 | Thăm quan Bảo tàng và các điểm di tích Bắc Ninh | |
12 | Thăm quan làng nghề Bắc Ninh | |
13 | Hoạt động tình nguyện/Camping/du lịch ngọai tỉnh | |
14 | Tìm hiểu về Bắc Ninh - Tự hào giới thiệu Bắc Ninh cho bạn bè quốc tế | |
15 | Kỹ năng ứng tuyển/phỏng vấn các chương trình đào tạo/HĐXH/học bổng |
Xem thêm:
