Khóa học

Khóa học dành cho các em học sinh có trình độ đầu vào tương đương 5.0 IELTS, mục tiêu 5.5 IELTS.
I. Khóa học này dành cho ai?
Khóa học IELTS Intensive của The SOL Education dành cho các em học sinh đang gặp một số vấn đề như:
- Phát âm chưa chuẩn, còn đơn điệu, chưa nói được ý muốn nói hoặc các câu phức tạp
- Đã có kiến thức tiếng Anh nhưng chưa vững
- Đã tìm hiểu bài thi IELTS nhưng chưa nắm chắc cấu trúc đề, chưa có kỹ năng làm bài
- Trình độ đầu vào tương đương 5.0 IELTS
II. Mục tiêu đầu ra: 5.5 IELTS
1. Ngữ pháp, từ vựng, phát âm
- Học chuyên sâu 168 từ vựng học thuật thông dụng, mức độ B2-C1
- 40 cấu trúc từ vựng giúp hiểu rõ nghĩa, gốc, và đặc tính ngữ pháp, mức độ B2-C1
- 40 cấu trúc từ vựng (trong câu), giúp hiểu rõ các cách kết hợp từ, độ hàn lâm, vị trí trong & giữa các câu. (cần thiết cho IELTS - tiêu chí Lexical Resource), mức độ B2-C1
- Khuyến khích học viên liên tục sản xuất ngôn ngữ dựa trên từ vựng đã học.
- 8 chủ đề thường xuyên xuất hiện trong IELTS
- 4 chủ đề phát âm, mức độ B2-C1
2. Kỹ năng Reading
- 4 chủ đề & dạng bài viết thường xuyên xuất hiện trong IELTS hoặc môi trường học thuật, mức độ B2-C1
- 8 kỹ năng viết giúp tăng lượng output ngôn ngữ của học viên.
- 4 điểm ngữ pháp thông dụng, có ngữ cảnh, nhấn mạnh vào việc sử dụng & luyện tập thay vì chỉ ghi nhớ, mực độ B2-C1
- Nhật ký viết tập trung phát triển khả năng viết chuyên sâu vào IELTS Writing Task 2, mức độ B2-C1
3. Kỹ năng Writing
- 4 chủ đề & dạng bài viết thường xuyên xuất hiện trong IELTS hoặc môi trường học thuật, mức độ B2-C1
- 8 kỹ năng viết giúp tăng lượng output ngôn ngữ của học viên.
- 4 điểm ngữ pháp thông dụng, có ngữ cảnh, nhấn mạnh vào việc sử dụng & luyện tập thay vì chỉ ghi nhớ, mực độ B2-C1
- Nhật ký viết tập trung phát triển khả năng viết chuyên sâu vào IELTS Writing Task 2, mức độ B2-C1
4. Kỹ năng Speaking và Listening
- 4 chủ đề thường xuyên xuất hiện trong IELTS, mức độ B2-C1
- Luyện tập kỹ năng ghi chú cao cấp (rất cần cho Part 1 & 2 & 3 - IELTS Listening)
- Luyện tập trả lời câu hỏi ở dạng ngắn & cải thiện tổng thể tính chính xác ngôn ngữ (ngữ pháp, phát âm, stress, intonation, etc.) của phần thi IELTS Speaking Part 1
- Luyện tập kỹ năng nói & thuyết trình (long-form speech - 7-12 phút) hàng tuần - (kết nối với Nhật Ký Viết của kỹ năng Writing)
- Luyện tập đặt & trả lời câu hỏi thuyết trình, mức độ B2-C1 (tương tự IELTS Speaking Part 3)
III. Nội dung khóa học
Khóa học gồm 29 buổi học (tương đương 9,5 tuần) với nội dung chính như sau:
Lesson | Main skills | Aims |
1 | Reading 6.1 | Literature |
2 | Reading 6.2 | Literature |
3 | Writing 6.1 | Meteorology |
4 | Writing 6.2 | Meteorology |
5 | Listening & Speaking 6.1 | Engineering |
6 | Listening & Speaking 6.2 | Engineering |
7 | Reading 7.1 | Urban Planning |
8 | Reading 7.2 | Urban Planning |
9 | Writing 7.1 | Nutrition |
10 | Writing 7.2 | Meteorology |
11 | Listening & Speaking 7.1 | Business |
12 | Listening & Speaking 7.2 | Business |
13 | Review + Project Presentation | |
14 | Online Mid-term Test | |
15 | Reading 8.1 | Engineering |
16 | Reading 8.2 | Engineering |
17 | Writing 8.1 | Art and Design |
18 | Writing 8.2 | Art and Design |
19 | Listening & Speaking 8.1 | Technology |
20 | Listening & Speaking 8.2 | Technology |
21 | Reading 9.1 | Psychology |
22 | Reading 9.2 | Psychology |
23 | Writing 9.1 | Geography |
24 | Writing 9.2 | Geography |
25 | Listening & Speaking 9.1 | Literature |
26 | Listening & Speaking 9.2 | Literature |
27 | Review | |
28 | Project Presentation | |
29 | Final Test | |
IV. Chuyên đề kỹ năng: 3/15 chuyên đề
STT | Nội dung | Nội dung học |
1 | Thuyết trình - Giọng nói, Các bước chuẩn bị và ứng dụng công cụ trong thuyết trình | |
2 | Tư duy phản biện - Hiểu đúng về tư duy phản biện (không phải cãi nhau) | |
3 | Sử dụng và bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và các thiết bị di động | |
4 | Nút dây & những ứng dụng cơ bản trong cuộc sống | |
5 | Giao tiếp cơ bản: giao tiếp thường ngày/ những điều chúng ta cần biết ở nơi công cộng | |
6 | Giao tiếp chuyên sâu: giao tiếp trắc ẩn (gia đình, những mối quan hệ cần thiết) | |
7 | Kỹ năng lãnh đạo (lãnh đạo bản thân và lãnh đạo nhóm) | |
8 | Khám phá bản thân thông qua các bài trắc nghiệm tính cách IBTI…vv | X |
9 | Ngành và nhóm nghề tương tác xã hội trong thời đại 4.0 | X |
10 | Ngành và nhóm nghề kỹ thuật trong thời đại 4.0 | X |
11 | Thăm quan Bảo tàng và các điểm di tích Bắc Ninh | |
12 | Thăm quan làng nghề Bắc Ninh | |
13 | Hoạt động tình nguyện/Camping/du lịch ngọai tỉnh | |
14 | Tìm hiểu về Bắc Ninh - Tự hào giới thiệu Bắc Ninh cho bạn bè quốc tế | |
15 | Kỹ năng ứng tuyển/phỏng vấn các chương trình đào tạo/HĐXH/học bổng |
Xem thêm:
