Buy
Quy đổi điểm IELTS các trường Đại học năm 2026 - Quy đổi điểm IELTS sang điểm thi Đại học năm 2026
Loading...

Quy đổi điểm IELTS các trường Đại học năm 2026 - Quy đổi điểm IELTS sang điểm thi Đại học năm 2026

Gần 70 trường đại học trên cả nước đã công bố bảng quy đổi IELTS và các chứng chỉ ngoại ngữ khác sang điểm xét tuyển hoặc cộng điểm ưu tiên trong mùa tuyển sinh 2026. Thông tin quy đổi điểm IELTS các trường Đại học năm 2026.
Mở/Đóng

    Tính đến thời điểm hiện tại, có 11 trường đại học xét điểm IELTS từ 4.0 gồm Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trường Đại học Sài Gòn, Trường Đại học Hải Dương và 8 trường Công an nhân dân. Mức quy đổi thấp nhất là 5 điểm và cao nhất là 7,5 điểm.

    Trong đó, 8 trường công an chỉ xét IELTS 4.0 đối với phương thức xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với bài thi đánh giá của Bộ Công an. Các phương thức còn lại, thí sinh cần có IELTS 5.5 trở lên mới được quy đổi.

    Riêng Học viện Nông nghiệp Việt Nam tính cả điểm thưởng cho IELTS 4.0 với 0,5 điểm. Mức thưởng tối đa là 1,5 điểm, áp dụng cho IELTS từ 6.0 trở lên.

    Phần lớn các trường đại học xét IELTS 5.0 trở lên, với điểm quy đổi phổ biến trong khoảng 7-8 điểm. Một số ít trường quy đổi sang 8,5 điểm như Trường Đại học Thương mại, Trường Đại học Lâm nghiệp, Trường Đại học Y Dược và Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế, Trường Đại học Điện lực và một số trường tư.

    Bên cạnh đó, nhiều trường thực hiện song song chính sách cộng điểm ưu tiên cho chứng chỉ IELTS. Đại học Bách khoa Hà Nội giữ nguyên mức điểm cộng như năm 2025, thí sinh có IELTS từ 5.0 đến 6.5 được cộng từ 1 đến 4 điểm. Với IELTS 7.0 trở lên, thí sinh được cộng tối đa 5 điểm. Mức điểm này áp dụng với các phương thức có thang điểm xét là 100.

    Tương tự, Trường Đại học Thương mại cộng tối thiểu 0,5 điểm cho IELTS 5.0 và tối đa 2 điểm cho IELTS 7.0 trở lên.

    Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông không quy đổi IELTS sang điểm xét tuyển nhưng áp dụng chính sách điểm ưu tiên. Các mức điểm thưởng gồm 0,5-0,75-1-1,5, tương ứng với các mức điểm IELTS 5.5-6.0-6.5-7.

    Chi tiết bảng quy đổi IELTS của các trường đại học năm 2026:

    TTTrườngĐiểm IELTS quy đổi/ cộng điểm
    44.555.566.577.588.5–9.0
    1Trường Đại Khoa học Xã hội và Nhân văn   8,599,510101010
    2Trường Đại học Ngoại ngữ   8,599,510101010
    3Trường Đại học Công nghệ   8,599,510101010
    4Trường Đại học Kinh tế   8,599,510101010
    5Trường Đại học Giáo dục   8,599,510101010
    6Trường Đại học Việt Nhật   8,599,510101010
    7Trường Đại học Y Dược   8,599,510101010
    8Trường Đại học Luật   8,599,510101010
    9Trường Quản trị và Kinh doanh   8,599,510101010
    10Trường Quốc tế   8,599,510101010
    11Trường Đại Khoa học Xã hội và Nhân văn   8,599,510101010
    12Trường Đại học Ngoại ngữ   8,599,510101010
    13ĐH Bách khoa Hà Nội  8/18,5/29/39,5/410/510/510/510/5
    14Trường ĐH Khoa học và Công nghệ HN  77,588,599,51010
    15Học viện Báo chí và Tuyên truyền  7899,510101010
    16Trường ĐH Thương mại  8,5/0,59/0,759,5/110/1,510/210/210/210/2
    17Trường ĐH Thăng Long  8,599,51010101010
    18ĐH Kinh tế Quốc dân   88,599,5101010
    19Trường ĐH Y - Dược, Đại học Huế  8,599,51010101010
    20Trường ĐH Mở TPHCM  789/0,510/0,510/110/1,510/1,510/2
    21Trường ĐH Nguyễn Tất Thành 889999,59,51010
    22Trường ĐH Nha Trang  678910101010
    23Trường ĐH Tài chính - Marketing  0,50,750,750,751111
    24Trường ĐH Văn Lang 67899,510101010
    25Học viện Nông nghiệp Việt Nam6/0,57/0,758/19/1,2510/1,510/1,510/1,510/1,510/1,510/1,5
    26Trường ĐH Ngoại thương556,56,57,58,599,51010
    27Trường ĐH Xây dựng Hà Nội  88,599,510101010
    28Trường ĐH Lâm nghiệp  8,599,59,7510101010
    29Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam  88,599,510101010
    30Trường ĐH CMC  88,599,259,59,751010
    31Học viện Hành chính và Quản trị công   88,599,5101010
    32ĐH Nông lâm - Đại học Huế  8,599,51010101010
    33Trường ĐH Bách khoa - ĐH Quốc gia TPHCM    88,599,51010
    34Trường ĐH Điện lực  88,599,510101010
    35Học viện Phụ nữ Việt Nam  7899,510101010
    36Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2   99,51010101010
    37Trường ĐH Kiểm sát Hà Nội    8,58,759,259,51010
    38Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải 88,599,59,510101010
    39Trường ĐH Thủy lợi  8/0,28,5/0,49/0,69,5/0,810/110/110/110/1
    40Học viện Tài chính   99,259,59,75101010
    41Học viện Ngân hàng   8,599,59,75101010
    42Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông   0,50,7511,51,51,51,5
    43Đại học Công nghiệp Hà Nội  88,599,510101010
    44Trường ĐH Thủ đô Hà Nội  88,599,510101010
    45Trường ĐH Mỏ Hà Nội 88,599,51010101010
    46Trường ĐH Mỏ - Địa chất  88,599,510101010
    47Trường ĐH Phenikaa  88,599,510101010
    48Trường ĐH Hòa Bình  7899,510101010
    49Trường ĐH Hạ Long  889,51010101010
    50Trường ĐH Hải Dương567899,510101010
    51Trường ĐH Hồng Đức  88,599,510101010
    52Trường ĐH FPT  88,599,510101010
    53Đại học Duy Tân  88,599,510101010
    54Trường ĐH Sài Gòn7,588,599,51010101010
    55Trường ĐH Hùng Vương  88,599,510101010
    56Trường ĐH Sao đỏ 99,259,59,751010101010
    57Trường ĐH Tôn Đức Thắng 77,588,5910101010
    58Học viện Hàng không 7,588,599,510101010
    59Học viện Quản lý giáo dục  88,599,510101010
    60Học viện An ninh nhân dân   7,588,59,5101010
    61Học viện Cảnh sát nhân dân   7,588,59,5101010
    62Học viện Chính trị Công an nhân dân   7,588,59,5101010
    63Trường Đại học An ninh nhân dân   7,588,59,5101010
    64Trường Đại học Cảnh sát nhân dân   7,588,59,5101010
    65Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy   7,588,59,5101010
    66Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu Cần CAND   7,588,59,5101010
    67Học viện Quốc tế   7,588,59,5101010
    Tags:
     
    Share:
    Bình luận:

    Bài viết liên quan

    Không có thông tin cho loại dữ liệu này

    Danh mục Tin tức

    Loading...

    Chương Trình Đào Tạo

    Loading...

    Bài Viết Mới

    Loading...

    Fanpage

    Giam le phi thi 200K
    Luyen thi IELTS si so nho chat luong cao
    Bứt tốc IELTS cùng SOL
    Banner tin tức dọc 3
    Banner tin tức 2
    Buy
    Loading...