Buy
Tổng hợp từ vựng thường xuyên xuất hiện trong IELTS Writing Topic Work
Loading...

Tổng hợp từ vựng thường xuyên xuất hiện trong IELTS Writing Topic Work

Tổng hợp từ vựng thường xuyên xuất hiện trong IELTS Writing task 2 Topic Work - Từ vựng IELTS về công việc. Cùng The SOL IELTS học các từ vựng tiếng Anh hữu ích về công việc trong bài viết này nhé. 
Mở/Đóng

    Tổng hợp từ vựng thường xuyên xuất hiện trong IELTS Writing task 2Topic Work - Từ vựng IELTS về công việc. Cùng The SOL IELTS học các từ vựng tiếng Anh hữu ích về công việc trong bài viết này nhé. 

    1. Ambitious /æmˈbɪʃəs/ - Ambitious
    2. Adaptability /əˌdæptəˈbɪləti/ - Khả năng thích nghi
    3. Adapt oneself to... /əˈdæpt wʌnˈsɛlf tu/ - Thích nghi với...
    4. Prosperity /prɒˈspɛrəti/ - Thịnh vượng
    5. Be disadvantageous to... /bi ˌdɪsədˈvæntɪdʒəs tu/ - Có hại cho...
    6. Flow of personnel /floʊ əv ˌpɜrsəˈnɛl/ - Dòng nguồn nhân lực
    7. Mechanism of personnel flow /ˈmɛkəˌnɪzəm əv ˌpɜrsəˈnɛl floʊ/ - Cơ chế luân phiên nhân viên
    8. Survival of the fittest /sərˈvaɪvəl əv ðə ˈfɪtɪst/ - Sự sống còn của kẻ mạnh
    9. A sense of accomplishment /ə sɛns əv əˈkʌmplɪʃmənt/ - Cảm giác đã đạt được thành tựu
    10. Potentiality /pəˌtɛnʃiˈæləti/ - Khả năng tiềm ẩn
    11. Learn to cooperate and compromise /lɜrn tuː koʊˈɒpəˌreɪt ənd ˈkɒmprəˌmaɪz/ - Học cách hợp tác và thỏa hiệp
    12. Be deeply impressed with... /bi ˈdipli ɪmˈprɛst wɪð/ - Bị ấn tượng sâu sắc với...
    13. Company philosophy /ˈkʌmpəni fəˈlɑsəfi/ - Triết lý công ty
    14. Flexibility /ˌflɛkˈsɪbɪləti/ - Tính linh hoạt
    15. Competitive /kəmˈpɛtɪtɪv/ - Cạnh tranh
    16. Arena /əˈrinə/ - Sân khấu, mảng đất
    17. Team-work spirit /tim-wɜrk ˈspɪrɪt/ - Tinh thần làm việc nhóm
    18. Treasure opportunity /ˈtrɛʒər ˌɑpərˈtunəti/ - Trân trọng cơ hội
    19. A fat salary /ə fæt ˈsæləri/ - Mức lương cao
    20. A harmonious interpersonal relationship /ə hɑrˈmoʊniəs ˌɪntərˈpɜrsənl rɪˈleɪʃənʃɪp/ - Mối quan hệ giữa cá nhân hòa thuận
    21. A sense of responsibility /ə sɛns əv rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ - Tinh thần trách nhiệm
    22. Material gains /məˈtɪriəl ɡeɪnz/ - Lợi ích vật chất
    23. Promising future /ˈprɒmɪsɪŋ ˈfjutʃər/ - Tương lai hứa hẹn
    24. Bright prospect /braɪt ˈprɒspɛkt/ - Triển vọng sáng sủa
    25. A challenging job /ə ˈʧæləndʒɪŋ ʤɒb/ - Một công việc đầy thách thức
    26. Turning point /ˈtɜrnɪŋ pɔɪnt/ - Điểm quyết định
    27. Be closely related to... /bi ˈkloʊsli rɪˌleɪtɪd tu/ - Có mối quan hệ chặt chẽ với...
    28. Get ahead in the society /ɡɛt əˈhɛd ɪn ðə səˈsaɪəti/ - Thành công trong xã hội
    29. A decent job /ə ˈdisənt ʤɒb/ - Một công việc lương thiện
    30. Chance of promotion /ʧæns əv prəˈmoʊʃən/ - Cơ hội thăng tiến
    31. Stability and satisfaction /stəˈbɪləti ənd ˌsætɪsˈfækʃən/ - Ổn định và sự hài lòng
    32. Keep skills fresh and up-to-date /kip skɪlz frɛʃ ənd ʌp-tu-deɪt/ - Duy trì kỹ năng luôn mới và cập nhật
    33. Expand one's horizon /ɪkˈspænd wʌnz haɪˈrɪzən/ - Mở rộng tầm nhìn
    34. Balance work and life /ˈbæləns wɜrk ənd laɪf/ - Cân bằng công việc và cuộc sống
    35. From nine to five /frʌm naɪn tu faɪv/ - Làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều
    36. Shoulder/undertake one's responsibility /ˈʃoʊldər/ʌnˈdɜrˌteɪk wʌnz rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ - Gánh vác trách nhiệm của mình
    37. Upgrade oneself /ʌpˈɡreɪd wʌnzɛlf/ - Tự nâng cấp bản thân
    38. A well-paid job /ə wɛl-peɪd ʤɒb/ - Một công việc có thu nhập cao
    39. Creative work /kriˈeɪtɪv wɜrk/ - Công việc sáng tạo
    40. Stand up to/meet the challenge /stænd ʌp tu/mit ðə ˈʧæləndʒ/ - Đối mặt với thách thức
    41. Realize the value of life /ˈriəˌlaɪz ðə ˈvælju əv laɪf/ - Nhận thức giá trị của cuộc sống
    42. Enrich one's social experience /ɪnˈrɪʧ wʌnz ˈsoʊʃəl ɪkˈspɪriəns/ - Làm phong phú kinh nghiệm xã hội của mình
    43. Cultivate one's independence and toughness /ˈkʌltəˌveɪt wʌnz ˌɪndɪˈpɛndəns ənd ˈtʌfnəs/ - Phát triển tính độc lập và sự mạnh mẽ
    44. Seek for personal development /sik fɔr ˈpɜrsənl dɪˈvɛləpmənt/ - Tìm kiếm phát triển cá nhân
    45. Display one's talent /dɪsˈpleɪ wʌnz ˈtælənt/ - Trình diễn tài năng của mình
    46. A sense of self-fulfillment /ə sɛns əv sɛlf-ˈfʊlfɪlmənt/ - Cảm giác tự thực hiện
    47. Promotion opportunity /prəˈmoʊʃən ˌɑpərˈtunəti/ - Cơ hội thăng tiến
    48. Meet one's personalized needs /mit wʌnz ˈpɜrsənəˌlaɪzd nidz/ - Đáp ứng nhu cầu cá nhân của mình
    49. Define one's role /dɪˈfaɪn wʌnz roʊl/ - Xác định vai trò của mình
    50. Social recognition /ˈsoʊʃəl ˌrɛkəɡˈnɪʃən/ - Sự công nhận xã hội
    51. Accumulate experience /əˈkjuːmjəˌleɪt ɪkˈspɪriəns/ - Tích luỹ kinh nghiệm
    52. Inspiring /ɪnˈspaɪrɪŋ/ - Truyền cảm hứng
    53. Motivation /ˌmoʊtɪˈveɪʃən/ - Động cơ
    54. Workaholic /ˌwɜrkəˈhɑlɪk/ - Người nghiện công việc
    55. Working environment /ˈwɜrkɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/ - Môi trường làm việc
    56. Work overtime /wɜrk ˌoʊvərˈtaɪm/ - Làm thêm giờ
    57. Improve one's capabilities /ɪmˈpruːv wʌnz ˌkeɪpəˈbɪlətiz/ - Cải thiện khả năng của mình
    58. Develop one's talents /dɪˈvɛləp wʌnz ˈtælənts/ - Phát triển tài năng của mình
    Share:
    Bình luận:

    Bài viết liên quan

    Không có thông tin cho loại dữ liệu này

    Danh mục Tin tức

    Loading...

    Chương Trình Đào Tạo

    Loading...

    Bài Viết Mới

    Loading...

    Fanpage

    Giam le phi thi 200K
    Luyen thi IELTS si so nho chat luong cao
    Bứt tốc IELTS cùng SOL
    Banner tin tức dọc 3
    Banner tin tức 2
    Buy
    Loading...